Chứng sợ lỗ (viết tắt của 密集恐惧症 (mìjíkǒngjùzhèng))
Câu hỏi thường gặp
密恐 nghĩa là gì?
密恐 (mìkǒng) nghĩa là chứng sợ lỗ.
密恐 đọc thế nào?
密恐 đọc là mìkǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 密恐 là gì?
Âm Hán Việt của 密恐 là "mật khủng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.