TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密谈

mìtán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 密談

Âm Hán Việt MẬT ĐÀM

密谈 nghĩa là trao đổi, bàn luận riêng.

Nghĩa của 密谈

mìtán

MẬT ĐÀMĐộng từphồn thể 密談
  1. Trao đổi
  2. Bàn luận riêng

Câu hỏi thường gặp

密谈 nghĩa là gì?

密谈 (mìtán) nghĩa là trao đổi, bàn luận riêng.

密谈 đọc thế nào?

密谈 đọc là mìtán (pinyin).

Âm Hán Việt của 密谈 là gì?

Âm Hán Việt của 密谈 là "mật đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.