TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密谋

mìmóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 密謀

Âm Hán Việt MẬT MƯU

密谋 nghĩa là âm mưu, kế hoạch bí mật.

Nghĩa của 密谋

mìmóu

MẬT MƯUĐộng từ, Danh từphồn thể 密謀
  1. Âm mưu
  2. Kế hoạch bí mật
  3. Mưu đồ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 密谋

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 密谋

  • 罪犯们密谋抢劫银行。 Zuìfàn men mìmóu qiǎngjié yínháng.Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.Tatoeba #4920144

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

密谋 nghĩa là gì?

密谋 (mìmóu) nghĩa là âm mưu, kế hoạch bí mật.

密谋 đọc thế nào?

密谋 đọc là mìmóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 密谋 là gì?

Âm Hán Việt của 密谋 là "mật mưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.