密谋
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 密謀
密谋 nghĩa là âm mưu, kế hoạch bí mật.
Nghĩa của 密谋
mìmóu
MẬT MƯUĐộng từ, Danh từphồn thể 密謀- Âm mưu
- Kế hoạch bí mật
- Mưu đồ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 密谋
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 密谋
- 罪犯们密谋抢劫银行。 Zuìfàn men mìmóu qiǎngjié yínháng.Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.Tatoeba #4920144
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
密谋 nghĩa là gì?
密谋 (mìmóu) nghĩa là âm mưu, kế hoạch bí mật.
密谋 đọc thế nào?
密谋 đọc là mìmóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 密谋 là gì?
Âm Hán Việt của 密谋 là "mật mưu".