TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密闭式循环再呼吸水肺系统

mìbìshìxúnhuánzàihūxīshuǐfèixìtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 密閉式循環再呼吸水肺系統

Âm Hán Việt MẬT BẾ THỨC TUẦN HOÀN TÁI HÔ HẤP THỦY PHẾ HỆ THỐNG

密闭式循环再呼吸水肺系统 nghĩa là Hệ thống bình lặn tuần hoàn kín.

Nghĩa của 密闭式循环再呼吸水肺系统

mìbìshìxúnhuánzàihūxīshuǐfèixìtǒng

MẬT BẾ THỨC TUẦN HOÀN TÁI HÔ HẤP THỦY PHẾ HỆ THỐNGphồn thể 密閉式循環再呼吸水肺系統
  1. Hệ thống bình lặn tuần hoàn kín

Câu hỏi thường gặp

密闭式循环再呼吸水肺系统 nghĩa là gì?

密闭式循环再呼吸水肺系统 (mìbìshìxúnhuánzàihūxīshuǐfèixìtǒng) nghĩa là Hệ thống bình lặn tuần hoàn kín.

密闭式循环再呼吸水肺系统 đọc thế nào?

密闭式循环再呼吸水肺系统 đọc là mìbìshìxúnhuánzàihūxīshuǐfèixìtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 密闭式循环再呼吸水肺系统 là gì?

Âm Hán Việt của 密闭式循环再呼吸水肺系统 là "mật bế thức tuần hoàn tái hô hấp thủy phế hệ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.