TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密集

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mìjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬT TẬP

密集 nghĩa là tập trung, chen chúc cùng nhau.

Nghĩa của 密集

mìjí

MẬT TẬPĐộng từ, Tính từ
  1. Tập trung
  2. Chen chúc cùng nhau
  3. Chuyên sâu
  4. Nén lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 密集

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

密集 nghĩa là gì?

密集 (mìjí) nghĩa là tập trung, chen chúc cùng nhau.

密集 đọc thế nào?

密集 đọc là mìjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 密集 là gì?

Âm Hán Việt của 密集 là "mật tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.