密集
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
密集 nghĩa là tập trung, chen chúc cùng nhau.
Nghĩa của 密集
mìjí
MẬT TẬPĐộng từ, Tính từ- Tập trung
- Chen chúc cùng nhau
- Chuyên sâu
- Nén lại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 密集
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
密集 nghĩa là gì?
密集 (mìjí) nghĩa là tập trung, chen chúc cùng nhau.
密集 đọc thế nào?
密集 đọc là mìjí (pinyin).
Âm Hán Việt của 密集 là gì?
Âm Hán Việt của 密集 là "mật tập".