富翁
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 名 (míng), 位 (wèi)
富翁 nghĩa là người giàu, triệu phú.
Nghĩa của 富翁
fùwēng
PHÚ ÔNGDanh từ- Người giàu
- Triệu phú
- Tỷ phú
- Nhà giàu , người giàu có , phú ông
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 富翁
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 富翁
Câu hỏi thường gặp
富翁 nghĩa là gì?
富翁 (fùwēng) nghĩa là người giàu, triệu phú.
富翁 đọc thế nào?
富翁 đọc là fùwēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 富翁 là gì?
Âm Hán Việt của 富翁 là "phú ông".