有钱人 (yǒuqiánrén) nghĩa là người giàu, người có tiền.
有钱人 đọc thế nào?
有钱人 đọc là yǒuqiánrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 有钱人 là gì?
Âm Hán Việt của 有钱人 là "hữu tiền nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.