TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寒心

hánxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀN TÂM

寒心 nghĩa là vỡ mộng, thất vọng cay đắng.

Nghĩa của 寒心

hánxīn

HÀN TÂMTính từ
  1. Vỡ mộng
  2. Thất vọng cay đắng
  3. Kinh hãi

Thành ngữ có 寒心

Câu hỏi thường gặp

寒心 nghĩa là gì?

寒心 (hánxīn) nghĩa là vỡ mộng, thất vọng cay đắng.

寒心 đọc thế nào?

寒心 đọc là hánxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 寒心 là gì?

Âm Hán Việt của 寒心 là "hàn tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.