TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寒武纪大爆发

Hánwǔjìdàbàofā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寒武紀大爆發

Âm Hán Việt HÀN VŨ KỶ ĐẠI BẠO PHÁT

寒武纪大爆发 nghĩa là Sự bùng nổ kỷ Cambri.

Nghĩa của 寒武纪大爆发

Hánwǔjìdàbàofā

HÀN VŨ KỶ ĐẠI BẠO PHÁTphồn thể 寒武紀大爆發tên riêng
  1. Sự bùng nổ kỷ Cambri

Câu hỏi thường gặp

寒武纪大爆发 nghĩa là gì?

寒武纪大爆发 (hánwǔjìdàbàofā) nghĩa là Sự bùng nổ kỷ Cambri.

寒武纪大爆发 đọc thế nào?

寒武纪大爆发 đọc là Hánwǔjìdàbàofā (pinyin).

Âm Hán Việt của 寒武纪大爆发 là gì?

Âm Hán Việt của 寒武纪大爆发 là "hàn vũ kỷ đại bạo phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.