TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寒舍

hánshè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀN XÁ

寒舍 nghĩa là Ngôi nhà khiêm tốn của tôi.

Nghĩa của 寒舍

hánshè

HÀN XÁDanh từ
  1. Ngôi nhà khiêm tốn của tôi

Câu hỏi thường gặp

寒舍 nghĩa là gì?

寒舍 (hánshè) nghĩa là Ngôi nhà khiêm tốn của tôi.

寒舍 đọc thế nào?

寒舍 đọc là hánshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 寒舍 là gì?

Âm Hán Việt của 寒舍 là "hàn xá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.