TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寒荆

hánjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寒荊

Âm Hán Việt HÀN KINH

寒荆 nghĩa là vợ tôi.

Nghĩa của 寒荆

hánjīng

HÀN KINHphồn thể 寒荊
  1. kính cẩn Vợ tôi (cách nói cũ)

Câu hỏi thường gặp

寒荆 nghĩa là gì?

寒荆 (hánjīng) nghĩa là vợ tôi.

寒荆 đọc thế nào?

寒荆 đọc là hánjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 寒荆 là gì?

Âm Hán Việt của 寒荆 là "hàn kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.