Bộ thủ: 宀 · bộ số 40Số nét: 13Mọi âm Hán Việt của chữ: trí, chí
寘 nghĩa là để sang một bên, đặt xuống.
Nghĩa của 寘
zhì
Để sang một bên
Đặt xuống
Vứt bỏ
Câu hỏi thường gặp
寘 nghĩa là gì?
寘 (zhì) nghĩa là để sang một bên, đặt xuống.
寘 đọc thế nào?
寘 đọc là zhì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.