TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寝

qǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寢, 寑

Âm Hán Việt TẨM
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tẩm

寝 nghĩa là Nằm xuống ngủ hoặc nghỉ ngơi.

Nghĩa của 寝

qǐn

TẨMphồn thể 寢
  1. hình thức giới hạn Nằm xuống ngủ hoặc nghỉ ngơi
  2. hình thức giới hạn Phòng ngủ
  3. hình thức giới hạn Lăng mộ hoàng gia
  4. văn học Dừng lại; ngừng lại

qǐn

phồn thể 寑
  1. Biến thể cũ của 寝 (qǐn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寝

Đồng nghĩa

Từ ghép có 寝

Thành ngữ có 寝

  • 寝食难安 — Không thể nghỉ ngơi hay ăn uống yên ổn
  • 废寝忘食 — Quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc
  • 寿终正寝 — Chết già
  • 寝苫枕块 — Giường rơm gối đất
  • 就寝时间 — Giờ đi ngủ
  • 枕戈寝甲 — Ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối
  • 食肉寝皮 — Ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó

Câu hỏi thường gặp

寝 nghĩa là gì?

寝 (qǐn) nghĩa là Nằm xuống ngủ hoặc nghỉ ngơi.

寝 đọc thế nào?

寝 đọc là qǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 寝 là gì?

Âm Hán Việt của 寝 là "tẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.