察尔汗盐湖 nghĩa là Hồ muối Qarhan ở phía tây Thanh Hải.
Nghĩa của 察尔汗盐湖
Chá'ěrhán Yánhú
SÁT NHĨ HÃN DIÊM HỒphồn thể 察爾汗鹽湖tên riêng
Hồ muối Qarhan ở phía tây Thanh Hải
Câu hỏi thường gặp
察尔汗盐湖 nghĩa là gì?
察尔汗盐湖 (chá'ěrhán yánhú) nghĩa là Hồ muối Qarhan ở phía tây Thanh Hải.
察尔汗盐湖 đọc thế nào?
察尔汗盐湖 đọc là Chá'ěrhán Yánhú (pinyin).
Âm Hán Việt của 察尔汗盐湖 là gì?
Âm Hán Việt của 察尔汗盐湖 là "sát nhĩ hãn diêm hồ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.