TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

察尔汗盐湖

Chá'ěrhán Yánhú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 察爾汗鹽湖

Âm Hán Việt SÁT NHĨ HÃN DIÊM HỒ

察尔汗盐湖 nghĩa là Hồ muối Qarhan ở phía tây Thanh Hải.

Nghĩa của 察尔汗盐湖

Chá'ěrhán Yánhú

SÁT NHĨ HÃN DIÊM HỒphồn thể 察爾汗鹽湖tên riêng
  1. Hồ muối Qarhan ở phía tây Thanh Hải

Câu hỏi thường gặp

察尔汗盐湖 nghĩa là gì?

察尔汗盐湖 (chá'ěrhán yánhú) nghĩa là Hồ muối Qarhan ở phía tây Thanh Hải.

察尔汗盐湖 đọc thế nào?

察尔汗盐湖 đọc là Chá'ěrhán Yánhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 察尔汗盐湖 là gì?

Âm Hán Việt của 察尔汗盐湖 là "sát nhĩ hãn diêm hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.