TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寥寥

liáoliáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIÊU LIÊU

寥寥 nghĩa là rất ít.

Nghĩa của 寥寥

liáoliáo

LIÊU LIÊUTính từ
  1. Rất ít

Thành ngữ có 寥寥

  • 寥寥无几 — Chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ
  • 寥寥可数 — Chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ

Câu hỏi thường gặp

寥寥 nghĩa là gì?

寥寥 (liáoliáo) nghĩa là rất ít.

寥寥 đọc thế nào?

寥寥 đọc là liáoliáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 寥寥 là gì?

Âm Hán Việt của 寥寥 là "liêu liêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.