TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对不对

duìbùduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對不對

Âm Hán Việt ĐỐI BẤT ĐỐI

对不对 nghĩa là đúng hay sai, có đúng không.

Nghĩa của 对不对

duìbùduì

ĐỐI BẤT ĐỐIphồn thể 對不對
  1. Đúng hay sai?
  2. Có đúng không?
  3. thông tục OK, phải không?

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对不对

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

对不对 nghĩa là gì?

对不对 (duìbùduì) nghĩa là đúng hay sai, có đúng không.

对不对 đọc thế nào?

对不对 đọc là duìbùduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 对不对 là gì?

Âm Hán Việt của 对不对 là "đối bất đối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.