TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对不住

duìbuzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對不住

Âm Hán Việt ĐỐI BẤT TRÚ

对不住 nghĩa là làm ai thất vọng, không công bằng.

Nghĩa của 对不住

duìbuzhù

ĐỐI BẤT TRÚphồn thể 對不住
  1. Làm ai thất vọng
  2. Không công bằng
  3. Xin lỗi
  4. Tha lỗi cho tôi (trang trọng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对不住

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

对不住 nghĩa là gì?

对不住 (duìbuzhù) nghĩa là làm ai thất vọng, không công bằng.

对不住 đọc thế nào?

对不住 đọc là duìbuzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 对不住 là gì?

Âm Hán Việt của 对不住 là "đối bất trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.