对不起
Phồn thể: 對不起
对不起 nghĩa là tôi xin lỗi, xin thứ lỗi, làm thất vọng, không đạt kỳ vọng.
Nghĩa của 对不起
duìbuqǐ
ĐỐI BẤT KHỞIThán từ, Động từphồn thể 對不起- Tôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ
- Làm (ai đó) thất vọng; không đạt kỳ vọng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对不起
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 对不起
- 对不起,我不能待很久。 Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334448
- 对不起。你会讲英语吗? Cho hỏi, bạn có nói tiếng Anh không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811910
- 对不起,她不在这里。 Duìbuqǐ, tā bùzài zhèlǐ.Tôi xin lỗi cô ấy không có ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #919768
- 对不起,我迷路了。 Duìbuqǐ, wǒ mílù le.Tôi xin lỗi, tôi bị lạc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382416
- 对不起。我不能做你女朋友。 Duìbuqǐ. wǒ bùnéng zuò nǐ nǚpéngyou.Xin lỗi, tôi không làm bạn gái của cậu được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12686341
- 对不起,我爱你。 Xin lỗi, anh yêu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352613
- 对不起我那么早打电话给你啊。 Xin lỗi vì gọi điện cho bạn quá sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2561510
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
对不起 nghĩa là gì?
对不起 (duìbuqǐ) nghĩa là tôi xin lỗi, xin thứ lỗi, làm thất vọng, không đạt kỳ vọng.
对不起 đọc thế nào?
对不起 đọc là duìbuqǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 对不起 là gì?
Âm Hán Việt của 对不起 là "đối bất khởi".