TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对亲

duìqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對親

Âm Hán Việt ĐỐI THÂN

对亲 nghĩa là hẹn hò.

Nghĩa của 对亲

duìqīn

ĐỐI THÂNphồn thể 對親
  1. Hẹn hò
  2. Gặp mặt với mục đích kết hôn
  3. Xác định mối quan hệ

Câu hỏi thường gặp

对亲 nghĩa là gì?

对亲 (duìqīn) nghĩa là hẹn hò.

对亲 đọc thế nào?

对亲 đọc là duìqīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 对亲 là gì?

Âm Hán Việt của 对亲 là "đối thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.