TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对仗

duìzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對仗

Âm Hán Việt ĐỐI TRƯỢNG

对仗 nghĩa là đối ngẫu, đánh trận.

Nghĩa của 对仗

duìzhàng

ĐỐI TRƯỢNGĐộng từphồn thể 對仗
  1. Đối ngẫu (hai câu thơ khớp về ý và âm)
  2. Đánh trận
  3. Đánh nhau
  4. Phát động chiến tranh

Câu hỏi thường gặp

对仗 nghĩa là gì?

对仗 (duìzhàng) nghĩa là đối ngẫu, đánh trận.

对仗 đọc thế nào?

对仗 đọc là duìzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 对仗 là gì?

Âm Hán Việt của 对仗 là "đối trượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.