TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对位

duìwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對位

Âm Hán Việt ĐỐI VỊ

对位 nghĩa là phản điểm, căn chỉnh.

Nghĩa của 对位

duìwèi

ĐỐI VỊphồn thể 對位
  1. Phản điểm (trong âm nhạc, v.v.)
  2. Căn chỉnh
  3. Sự căn chỉnh

Câu hỏi thường gặp

对位 nghĩa là gì?

对位 (duìwèi) nghĩa là phản điểm, căn chỉnh.

对位 đọc thế nào?

对位 đọc là duìwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 对位 là gì?

Âm Hán Việt của 对位 là "đối vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.