TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对偶

duì'ǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對偶

Âm Hán Việt ĐỐI NGẪU

对偶 nghĩa là kép, nhị nguyên.

Nghĩa của 对偶

duì'ǒu

ĐỐI NGẪUDanh từphồn thể 對偶
  1. Kép
  2. Nhị nguyên
  3. Phép đối
  4. Cụm từ đối (biện pháp tu từ)
  5. Vợ hoặc chồng

Câu hỏi thường gặp

对偶 nghĩa là gì?

对偶 (duì'ǒu) nghĩa là kép, nhị nguyên.

对偶 đọc thế nào?

对偶 đọc là duì'ǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 对偶 là gì?

Âm Hán Việt của 对偶 là "đối ngẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.