TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对家

duìjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對家

Âm Hán Việt ĐỐI GIA

对家 nghĩa là đối tác.

Nghĩa của 对家

duìjiā

ĐỐI GIADanh từphồn thể 對家
  1. Đối tác (trong trò chơi bốn người)
  2. Gia đình của đối tượng kết hôn đề xuất

Câu hỏi thường gặp

对家 nghĩa là gì?

对家 (duìjiā) nghĩa là đối tác.

对家 đọc thế nào?

对家 đọc là duìjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 对家 là gì?

Âm Hán Việt của 对家 là "đối gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.