TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对工儿

duìgōngr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對工兒

Âm Hán Việt ĐỐI CÔNG NHI

对工儿 nghĩa là đúng cách.

Nghĩa của 对工儿

duìgōngr

ĐỐI CÔNG NHIphồn thể 對工兒
  1. Đúng cách

Câu hỏi thường gặp

对工儿 nghĩa là gì?

对工儿 (duìgōngr) nghĩa là đúng cách.

对工儿 đọc thế nào?

对工儿 đọc là duìgōngr (pinyin).

Âm Hán Việt của 对工儿 là gì?

Âm Hán Việt của 对工儿 là "đối công nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.