ngôn ngữ học Từ tương đương; bản dịch của một thuật ngữ sang ngôn ngữ đích
Câu hỏi thường gặp
对应词 nghĩa là gì?
对应词 (duìyìngcí) nghĩa là từ tương đương.
对应词 đọc thế nào?
对应词 đọc là duìyìngcí (pinyin).
Âm Hán Việt của 对应词 là gì?
Âm Hán Việt của 对应词 là "đối ứng từ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.