TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对待

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
duìdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對待

Âm Hán Việt ĐỐI ĐÃI

对待 nghĩa là đối xử, sự đối xử.

Nghĩa của 对待

duìdài

ĐỐI ĐÃIĐộng từphồn thể 對待
  1. Đối xử
  2. Sự đối xử

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对待

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

对待 nghĩa là gì?

对待 (duìdài) nghĩa là đối xử, sự đối xử.

对待 đọc thế nào?

对待 đọc là duìdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 对待 là gì?

Âm Hán Việt của 对待 là "đối đãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.