对得起
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 對得起
对得起 nghĩa là không phụ lòng, đối xử công bằng.
Nghĩa của 对得起
duìdeqǐ
ĐỐI ĐẮC KHỞIĐộng từphồn thể 對得起- Không phụ lòng
- Đối xử công bằng
- Xứng đáng với
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对得起
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 对得起
- 他想,如果不好好学习,怎么对得起祖国的人民呢? Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?Tatoeba #3709356
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
对得起 nghĩa là gì?
对得起 (duìdeqǐ) nghĩa là không phụ lòng, đối xử công bằng.
对得起 đọc thế nào?
对得起 đọc là duìdeqǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 对得起 là gì?
Âm Hán Việt của 对得起 là "đối đắc khởi".