TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对得起

duìdeqǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對得起

Âm Hán Việt ĐỐI ĐẮC KHỞI

对得起 nghĩa là không phụ lòng, đối xử công bằng.

Nghĩa của 对得起

duìdeqǐ

ĐỐI ĐẮC KHỞIĐộng từphồn thể 對得起
  1. Không phụ lòng
  2. Đối xử công bằng
  3. Xứng đáng với

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对得起

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 对得起

  • 他想,如果不好好学习,怎么对得起祖国的人民呢? Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?Tatoeba #3709356

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

对得起 nghĩa là gì?

对得起 (duìdeqǐ) nghĩa là không phụ lòng, đối xử công bằng.

对得起 đọc thế nào?

对得起 đọc là duìdeqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 对得起 là gì?

Âm Hán Việt của 对得起 là "đối đắc khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.