TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遇

yù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỘ
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngộ

遇 nghĩa là gặp gỡ, tình cờ gặp, đối xử, tiếp đón.

Nghĩa của 遇

yù

NGỘ
  1. dạng kết hợp Gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch
  2. dạng kết hợp Đối xử; tiếp đón

Yù

NGỘtên riêng
  1. họ Họ Yù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遇

Đồng nghĩa

Từ ghép có 遇

Thành ngữ có 遇

  • 知遇之恩 — Ân tình nhận ra giá trị của ai đó và sử dụng họ
  • 怀才不遇 — Có tài nhưng không gặp thời
  • 随遇而安 — Thoải mái ở bất cứ đâu (thành ngữ); sẵn sàng thích nghi
  • 遇事生风 — Gây chuyện thị phi mọi lúc

Câu hỏi thường gặp

遇 nghĩa là gì?

遇 (yù, yù) nghĩa là gặp gỡ, tình cờ gặp, đối xử, tiếp đón.

遇 đọc thế nào?

遇 đọc là yù (pinyin).

Âm Hán Việt của 遇 là gì?

Âm Hán Việt của 遇 là "ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.