TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对心儿

duìxīnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對心兒

Âm Hán Việt ĐỐI TÂM NHI

对心儿 nghĩa là hợp ý, đúng sở thích.

Nghĩa của 对心儿

duìxīnr

ĐỐI TÂM NHIphồn thể 對心兒
  1. Hợp ý
  2. Đúng sở thích
  3. Biến thể er hoá của 对心 (duìxīn)

Câu hỏi thường gặp

对心儿 nghĩa là gì?

对心儿 (duìxīnr) nghĩa là hợp ý, đúng sở thích.

对心儿 đọc thế nào?

对心儿 đọc là duìxīnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 对心儿 là gì?

Âm Hán Việt của 对心儿 là "đối tâm nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.