对我来说
Phồn thể: 對我來說
对我来说 nghĩa là theo như tôi thấy.
Nghĩa của 对我来说
duìwǒláishuō
ĐỐI NGÃ LAI THUYẾTCụm từphồn thể 對我來說- Theo như tôi thấy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对我来说
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 对我来说
- 对我来说,质量不如数量。 Duìwǒláishuō, zhìliàng bùrú shùliàng.Tôi đặt số lượng sau chất lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399366
- 这把刀对我来说很实用。 Con dao này rất hữu ích với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13233798
- Fred来不来聚会对我来说没分别。 Cho dù Fred đã đến bữa tiệc hay không, với tôi cũng như nhau cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336633
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
对我来说 nghĩa là gì?
对我来说 (duìwǒláishuō) nghĩa là theo như tôi thấy.
对我来说 đọc thế nào?
对我来说 đọc là duìwǒláishuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 对我来说 là gì?
Âm Hán Việt của 对我来说 là "đối ngã lai thuyết".