TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对方付款电话

duìfāngfùkuǎndiànhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對方付款電話

Âm Hán Việt ĐỐI PHƯƠNG PHÓ KHOẢN ĐIỆN THOẠI

对方付款电话 nghĩa là Cuộc gọi người nhận trả tiền.

Nghĩa của 对方付款电话

duìfāngfùkuǎndiànhuà

ĐỐI PHƯƠNG PHÓ KHOẢN ĐIỆN THOẠIphồn thể 對方付款電話
  1. Cuộc gọi người nhận trả tiền

Câu hỏi thường gặp

对方付款电话 nghĩa là gì?

对方付款电话 (duìfāngfùkuǎndiànhuà) nghĩa là Cuộc gọi người nhận trả tiền.

对方付款电话 đọc thế nào?

对方付款电话 đọc là duìfāngfùkuǎndiànhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 对方付款电话 là gì?

Âm Hán Việt của 对方付款电话 là "đối phương phó khoản điện thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.