对方付款电话 (duìfāngfùkuǎndiànhuà) nghĩa là Cuộc gọi người nhận trả tiền.
对方付款电话 đọc thế nào?
对方付款电话 đọc là duìfāngfùkuǎndiànhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 对方付款电话 là gì?
Âm Hán Việt của 对方付款电话 là "đối phương phó khoản điện thoại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.