TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对本

duìběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對本

Âm Hán Việt ĐỐI BẢN

对本 nghĩa là bằng với vốn.

Nghĩa của 对本

duìběn

ĐỐI BẢNphồn thể 對本
  1. lợi nhuận Bằng với vốn
  2. Bằng 100 phần trăm lợi nhuận

Câu hỏi thường gặp

对本 nghĩa là gì?

对本 (duìběn) nghĩa là bằng với vốn.

对本 đọc thế nào?

对本 đọc là duìběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 对本 là gì?

Âm Hán Việt của 对本 là "đối bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.