TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对标

duìbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對標

Âm Hán Việt ĐỐI TIÊU

对标 nghĩa là So sánh sản phẩm với (sản phẩm đối thủ).

Nghĩa của 对标

duìbiāo

ĐỐI TIÊUĐộng từphồn thể 對標
  1. So sánh sản phẩm với (sản phẩm đối thủ)
  2. Đối chuẩn với (sản phẩm khác)

Câu hỏi thường gặp

对标 nghĩa là gì?

对标 (duìbiāo) nghĩa là So sánh sản phẩm với (sản phẩm đối thủ).

对标 đọc thế nào?

对标 đọc là duìbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 对标 là gì?

Âm Hán Việt của 对标 là "đối tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.