TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对案

duì'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對案

Âm Hán Việt ĐỐI ÁN

对案 nghĩa là đề xuất đối ứng.

Nghĩa của 对案

duì'àn

ĐỐI ÁNphồn thể 對案
  1. Đề xuất đối ứng

Câu hỏi thường gặp

对案 nghĩa là gì?

对案 (duì'àn) nghĩa là đề xuất đối ứng.

对案 đọc thế nào?

对案 đọc là duì'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 对案 là gì?

Âm Hán Việt của 对案 là "đối án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.