对比
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 對比
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
对比 nghĩa là so sánh, tương phản.
Nghĩa của 对比
duìbǐ
ĐỐI TỶĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 對比- So sánh
- Tương phản
- Tỉ lệ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对比
Đồng nghĩa
Từ ghép có 对比
Câu hỏi thường gặp
对比 nghĩa là gì?
对比 (duìbǐ) nghĩa là so sánh, tương phản.
对比 đọc thế nào?
对比 đọc là duìbǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 对比 là gì?
Âm Hán Việt của 对比 là "đối tỷ".