TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对比

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
duìbǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對比

Âm Hán Việt ĐỐI TỶ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

对比 nghĩa là so sánh, tương phản.

Nghĩa của 对比

duìbǐ

ĐỐI TỶĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 對比
  1. So sánh
  2. Tương phản
  3. Tỉ lệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对比

Đồng nghĩa

Từ ghép có 对比

Câu hỏi thường gặp

对比 nghĩa là gì?

对比 (duìbǐ) nghĩa là so sánh, tương phản.

对比 đọc thế nào?

对比 đọc là duìbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 对比 là gì?

Âm Hán Việt của 对比 là "đối tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.