TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对消

duìxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對消

Âm Hán Việt ĐỐI TIÊU

对消 nghĩa là Ở trạng thái cân bằng.

Nghĩa của 对消

duìxiāo

ĐỐI TIÊUĐộng từphồn thể 對消
  1. Ở trạng thái cân bằng
  2. Triệt tiêu (các lực đối lập) (vật lý)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对消

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

对消 nghĩa là gì?

对消 (duìxiāo) nghĩa là Ở trạng thái cân bằng.

对消 đọc thế nào?

对消 đọc là duìxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 对消 là gì?

Âm Hán Việt của 对消 là "đối tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.