TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抵消

dǐxiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỂ TIÊU

抵消 nghĩa là chống lại, triệt tiêu.

Nghĩa của 抵消

dǐxiāo

ĐỂ TIÊUĐộng từ
  1. Chống lại
  2. Triệt tiêu
  3. Bù đắp

Câu hỏi thường gặp

抵消 nghĩa là gì?

抵消 (dǐxiāo) nghĩa là chống lại, triệt tiêu.

抵消 đọc thế nào?

抵消 đọc là dǐxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 抵消 là gì?

Âm Hán Việt của 抵消 là "để tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.