TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对照组

duìzhàozǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對照組

Âm Hán Việt ĐỐI CHIẾU TỔ

对照组 nghĩa là nhóm đối chứng.

Nghĩa của 对照组

duìzhàozǔ

ĐỐI CHIẾU TỔphồn thể 對照組
  1. Nhóm đối chứng

Câu hỏi thường gặp

对照组 nghĩa là gì?

对照组 (duìzhàozǔ) nghĩa là nhóm đối chứng.

对照组 đọc thế nào?

对照组 đọc là duìzhàozǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 对照组 là gì?

Âm Hán Việt của 对照组 là "đối chiếu tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.