TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对照表

duìzhàobiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對照表

Âm Hán Việt ĐỐI CHIẾU BIỂU

对照表 nghĩa là bảng so sánh.

Nghĩa của 对照表

duìzhàobiǎo

ĐỐI CHIẾU BIỂUDanh từphồn thể 對照表
  1. Bảng so sánh

Câu hỏi thường gặp

对照表 nghĩa là gì?

对照表 (duìzhàobiǎo) nghĩa là bảng so sánh.

对照表 đọc thế nào?

对照表 đọc là duìzhàobiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 对照表 là gì?

Âm Hán Việt của 对照表 là "đối chiếu biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.