nghĩa bóng Dâng món ngon cho người không biết thưởng thức
Ngọc trai trước mặt lợn
Rao giảng cho người không muốn nghe
Nói quá cao siêu
Câu hỏi thường gặp
对牛弹琴 nghĩa là gì?
对牛弹琴 (duìniútánqín) nghĩa là đàn gảy tai trâu.
对牛弹琴 đọc thế nào?
对牛弹琴 đọc là duìniútánqín (pinyin).
Âm Hán Việt của 对牛弹琴 là gì?
Âm Hán Việt của 对牛弹琴 là "đối ngưu đàn cầm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.