TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对牛弹琴

duìniútánqín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對牛彈琴

Âm Hán Việt ĐỐI NGƯU ĐÀN CẦM

对牛弹琴 nghĩa là đàn gảy tai trâu.

Nghĩa của 对牛弹琴

duìniútánqín

ĐỐI NGƯU ĐÀN CẦMĐộng từphồn thể 對牛彈琴
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đàn gảy tai trâu
  2. nghĩa bóng Dâng món ngon cho người không biết thưởng thức
  3. Ngọc trai trước mặt lợn
  4. Rao giảng cho người không muốn nghe
  5. Nói quá cao siêu

Câu hỏi thường gặp

对牛弹琴 nghĩa là gì?

对牛弹琴 (duìniútánqín) nghĩa là đàn gảy tai trâu.

对牛弹琴 đọc thế nào?

对牛弹琴 đọc là duìniútánqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 对牛弹琴 là gì?

Âm Hán Việt của 对牛弹琴 là "đối ngưu đàn cầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.