TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对生

duìshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對生

Âm Hán Việt ĐỐI SINH

对生 nghĩa là Bố trí lá mọc đối.

Nghĩa của 对生

duìshēng

ĐỐI SINHphồn thể 對生
  1. thực vật Bố trí lá mọc đối
  2. Xếp lá thành cặp

Câu hỏi thường gặp

对生 nghĩa là gì?

对生 (duìshēng) nghĩa là Bố trí lá mọc đối.

对生 đọc thế nào?

对生 đọc là duìshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 对生 là gì?

Âm Hán Việt của 对生 là "đối sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.