对空射击 nghĩa là hỏa lực phòng không, bắn máy bay địch.
Nghĩa của 对空射击
duìkōngshèjī
ĐỐI KHÔNG XẠ KÍCHphồn thể 對空射擊
Hỏa lực phòng không
Bắn máy bay địch
Câu hỏi thường gặp
对空射击 nghĩa là gì?
对空射击 (duìkōngshèjī) nghĩa là hỏa lực phòng không, bắn máy bay địch.
对空射击 đọc thế nào?
对空射击 đọc là duìkōngshèjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 对空射击 là gì?
Âm Hán Việt của 对空射击 là "đối không xạ kích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.