TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对立

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
duìlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對立

Âm Hán Việt ĐỐI LẬP

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đối lập” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

对立 nghĩa là phản đối, đối lập.

Nghĩa của 对立

duìlì

ĐỐI LẬPĐộng từ, Danh từphồn thể 對立
  1. Phản đối
  2. Đối lập
  3. Chống lại
  4. Tương phản
  5. Đối ngược tương đối
  6. Đối kháng
  7. Hoàn toàn trái ngược

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对立

Đồng nghĩa

Từ ghép có 对立

Câu hỏi thường gặp

对立 nghĩa là gì?

对立 (duìlì) nghĩa là phản đối, đối lập.

对立 đọc thế nào?

对立 đọc là duìlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 对立 là gì?

Âm Hán Việt của 对立 là "đối lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.