TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对等

duìděng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對等

Âm Hán Việt ĐỐI ĐẲNG

对等 nghĩa là địa vị bình đẳng, đối xử bình đẳng.

Nghĩa của 对等

duìděng

ĐỐI ĐẲNGDanh từphồn thể 對等
  1. Địa vị bình đẳng
  2. Đối xử bình đẳng
  3. Ngang bằng (theo pháp luật)
  4. Công bằng
  5. Có đi có lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对等

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

对等 nghĩa là gì?

对等 (duìděng) nghĩa là địa vị bình đẳng, đối xử bình đẳng.

对等 đọc thế nào?

对等 đọc là duìděng (pinyin).

Âm Hán Việt của 对等 là gì?

Âm Hán Việt của 对等 là "đối đẳng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.