TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对答如流

duìdárúliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對答如流

Âm Hán Việt ĐỐI ĐÁP NHƯ LƯU

对答如流 nghĩa là ứng đáp trôi chảy.

Nghĩa của 对答如流

duìdárúliú

ĐỐI ĐÁP NHƯ LƯUCụm từphồn thể 對答如流
  1. Có thể trả lời nhanh chóng và lưu loát (thành ngữ); ứng đáp trôi chảy

Câu hỏi thường gặp

对答如流 nghĩa là gì?

对答如流 (duìdárúliú) nghĩa là ứng đáp trôi chảy.

对答如流 đọc thế nào?

对答如流 đọc là duìdárúliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 对答如流 là gì?

Âm Hán Việt của 对答如流 là "đối đáp như lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.