TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对簿

duìbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對簿

Âm Hán Việt ĐỐI BỘ

对簿 nghĩa là Đối chất với ai đó.

Nghĩa của 对簿

duìbù

ĐỐI BỘĐộng từphồn thể 對簿
  1. Đối chất với ai đó
  2. Buộc tội bằng văn bản tại tòa (thời xưa)
  3. Kiện ai đó ra tòa

Thành ngữ có 对簿

Câu hỏi thường gặp

对簿 nghĩa là gì?

对簿 (duìbù) nghĩa là Đối chất với ai đó.

对簿 đọc thế nào?

对簿 đọc là duìbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 对簿 là gì?

Âm Hán Việt của 对簿 là "đối bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.