对簿公堂 nghĩa là cáo buộc trước tòa, đối chất pháp lý.
Nghĩa của 对簿公堂
duìbùgōngtáng
ĐỐI BỘ CÔNG ĐƯỜNGCụm từphồn thể 對簿公堂
thành ngữ Cáo buộc trước tòa
Đối chất pháp lý
Đưa ai ra tòa
Kiện
Câu hỏi thường gặp
对簿公堂 nghĩa là gì?
对簿公堂 (duìbùgōngtáng) nghĩa là cáo buộc trước tòa, đối chất pháp lý.
对簿公堂 đọc thế nào?
对簿公堂 đọc là duìbùgōngtáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 对簿公堂 là gì?
Âm Hán Việt của 对簿公堂 là "đối bộ công đường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.