TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对美

duì Měi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對美

Âm Hán Việt ĐỐI MỸ

对美 nghĩa là đối với mỹ.

Nghĩa của 对美

duì Měi

ĐỐI MỸphồn thể 對美
  1. chính sách, v.v. Đối với Mỹ

Câu hỏi thường gặp

对美 nghĩa là gì?

对美 (duì měi) nghĩa là đối với mỹ.

对美 đọc thế nào?

对美 đọc là duì Měi (pinyin).

Âm Hán Việt của 对美 là gì?

Âm Hán Việt của 对美 là "đối mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.