TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对词

duìcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對詞

Âm Hán Việt ĐỐI TỪ

对词 nghĩa là tập thoại cùng nhau, diễn tập đối thoại.

Nghĩa của 对词

duìcí

ĐỐI TỪphồn thể 對詞
  1. của diễn viên Tập thoại cùng nhau; diễn tập đối thoại

Câu hỏi thường gặp

对词 nghĩa là gì?

对词 (duìcí) nghĩa là tập thoại cùng nhau, diễn tập đối thoại.

对词 đọc thế nào?

对词 đọc là duìcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 对词 là gì?

Âm Hán Việt của 对词 là "đối từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.