对词 nghĩa là tập thoại cùng nhau, diễn tập đối thoại.
Nghĩa của 对词
duìcí
ĐỐI TỪphồn thể 對詞
của diễn viên Tập thoại cùng nhau; diễn tập đối thoại
Câu hỏi thường gặp
对词 nghĩa là gì?
对词 (duìcí) nghĩa là tập thoại cùng nhau, diễn tập đối thoại.
对词 đọc thế nào?
对词 đọc là duìcí (pinyin).
Âm Hán Việt của 对词 là gì?
Âm Hán Việt của 对词 là "đối từ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.