对话
Phồn thể: 對話
对话 nghĩa là nói chuyện, đối thoại, cuộc trò chuyện.
Nghĩa của 对话
duìhuà
ĐỐI THOẠIDanh từ, Động từphồn thể 對話- Nói chuyện (với ai đó)
- Đối thoại; cuộc trò chuyện
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对话
Đồng nghĩa
Từ ghép có 对话
Câu ví dụ với 对话
- 和一个只说"是"与"否"的人维持一段对话是很难的。 Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334177
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
对话 nghĩa là gì?
对话 (duìhuà) nghĩa là nói chuyện, đối thoại, cuộc trò chuyện.
对话 đọc thế nào?
对话 đọc là duìhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 对话 là gì?
Âm Hán Việt của 对话 là "đối thoại".