TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对话

HSK 4HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
duìhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對話

Âm Hán Việt ĐỐI THOẠI

对话 nghĩa là nói chuyện, đối thoại, cuộc trò chuyện.

Nghĩa của 对话

duìhuà

ĐỐI THOẠIDanh từ, Động từphồn thể 對話
  1. Nói chuyện (với ai đó)
  2. Đối thoại; cuộc trò chuyện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对话

Đồng nghĩa

Từ ghép có 对话

Câu ví dụ với 对话

  • 和一个只说"是"与"否"的人维持一段对话是很难的。 Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334177

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

对话 nghĩa là gì?

对话 (duìhuà) nghĩa là nói chuyện, đối thoại, cuộc trò chuyện.

对话 đọc thế nào?

对话 đọc là duìhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 对话 là gì?

Âm Hán Việt của 对话 là "đối thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.